TanroDictionary Sổ từ

solemnize

/ˈsɑːləmˌnɑɪz/

Anh
0

solemnize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cử hành theo nghi thức; cử hành; Làm cho long trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử hành theo nghi thức; cử hành.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho long trọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They solemnize the ceremony with simple music.

  2. A quiet room can solemnize the moment.