TanroDictionary

solon

/ˈsoʊlən/

Anh
0

solon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà lập pháp khôn ngoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà lập pháp khôn ngoan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The solon wrote clear and fair rules.