TanroDictionary

soluble

/ˈsɒljəbl/

Anh
0

soluble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà tan được; Giải quyết được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà tan được.tính từEN-VI Dict
  2. Giải quyết được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sugar is soluble in warm water.

  2. The problem is soluble with careful planning.