Nghĩa tiếng Việt
- Giải quyết (một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Giải (một phương trình).động từEN-VI Dict
- Tháo gỡ (nút... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you solve this math problem?
-
Can you help me solve this math problem?
-
She used a pin to solve the knot.
-
to solve an equation
giải một phương trình