TanroDictionary

solve

/sɒlv/

Anh
0

solve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải quyết (một vấn đề); Giải (một phương trình); Tháo gỡ (nút... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải quyết (một vấn đề).động từEN-VI Dict
  2. Giải (một phương trình).động từEN-VI Dict
  3. Tháo gỡ (nút... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you solve this math problem?

  2. Can you help me solve this math problem?

  3. She used a pin to solve the knot.

  4. to solve an equation

    giải một phương trình