TanroDictionary Sổ từ

solvency

/ˈsɒlvənsi/

Anh
0

solvency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có thể trả được nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có thể trả được nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop kept its solvency through winter.