Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có thể trả được nợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop kept its solvency through winter.
/ˈsɒlvənsi/
solvency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có thể trả được nợ.
The shop kept its solvency through winter.