TanroDictionary

sonant

/ˈsoʊnənt/

Anh
0

sonant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu, có thanh (âm); Phụ âm kêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu, có thanh (âm).tính từEN-VI Dict
  2. Phụ âm kêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sonant voice carried across the hall.

  2. The word began with a clear sonant.