TanroDictionary Sổ từ

soprano

/səˈprɑːnəʊ/

Anh
0

soprano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng nữ cao; Người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist); Bè xôpran.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọng nữ cao.danh từEN-VI Dict
  2. Người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist).danh từEN-VI Dict
  3. Bè xôpran.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her soprano voice filled the room.

  2. The soprano led the chorus with ease.

  3. The choir sang the soprano line softly.