TanroDictionary Sổ từ

sot

/ˈsɑːt/

Anh
0

sot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghiện rượu bí tỉ; Người đần độn vì rượu; Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiện rượu bí tỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đần độn vì rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sot slept on the bench.

  2. That sot could not stand straight.

  3. He began to sot after years of stress.