TanroDictionary Sổ từ

soup

/suːp/

Anh
0

soup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúp, canh; cháo; , (từ lóng) Nitroglyxerin; , (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúp, canh; cháo.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) Nitroglyxerin.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được... ).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) khả năng chạy nhanh.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I would like a bowl of hot soup.

  2. The old jar held soup.

  3. The plane flew through thick soup.

  4. This new car has plenty of soup.

  5. They soup the car for racing.