Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của souseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She souses the fish before cooking it.
/sˈuːzɪz/
souses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của souse.
She souses the fish before cooking it.