Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của souse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is sousing the vegetables in sauce.
/sˈaʊsɪŋ/
sousing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của souse.
He is sousing the vegetables in sauce.