TanroDictionary Sổ từ

southing

/ˈsɑʊθɪŋ/

Anh
0

southing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam; Sự đi qua đường kinh (kinh tuyến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi qua đường kinh (kinh tuyến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their southing continued until evening.

  2. The ship made a slow southing across the sea.