Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spacecraft played a key role.
/ˈspeɪskrɑːft/
spacecraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.
The spacecraft played a key role.