Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spade.động từEN-VI Dict
- Sự đào đất bằng mai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was spading the garden before lunch.
-
Spading the soil took all morning.
/ˈspeɪdin/
spading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spade; Sự đào đất bằng mai.
He was spading the garden before lunch.
Spading the soil took all morning.