Nghĩa tiếng Việt
- Nói.động từEN-VI Dict
- Nói với, nói chuyện, nói lên.động từEN-VI Dict
- Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từEN-VI Dict
- Sủa (chó).động từEN-VI Dict
- Nổ (súng).động từEN-VI Dict
- Kêu (nhạc khí).động từEN-VI Dict
- Giống như thật, trông giống như thật.động từEN-VI Dict
- Nói (một thứ tiếng).động từEN-VI Dict
- Nói, nói lên.động từEN-VI Dict
- Nói rõ, chứng tỏ.động từEN-VI Dict
- Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to spake the tool.
-
He spake kindly to the frightened child.
-
She spake at the town meeting with calm confidence.
-
The dog spake loudly at the gate.
-
The old gun spake once in the story.