Nghĩa tiếng Việt
- Gang tay.danh từEN-VI Dict
- Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).danh từEN-VI Dict
- Nhịp cầu.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
- Nhà ươm cây (có hai mái).danh từEN-VI Dict
- Cặp (bò, ngựa, lừa...).danh từEN-VI Dict
- Sải cánh (của máy bay).danh từEN-VI Dict
- Nút thòng lọng.danh từEN-VI Dict
- Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.danh từEN-VI Dict
- Băng qua, bắc qua (một con sông).động từEN-VI Dict
- Bắc cầu (qua sông).động từEN-VI Dict
- Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).động từEN-VI Dict
- his life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷđộng từEN-VI Dict
- Đo sải, đo bằng gang tay.động từEN-VI Dict
- Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.động từEN-VI Dict
- Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.động từEN-VI Dict
- Di chuyển theo lối sâu đo.động từEN-VI Dict
- (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.động từEN-VI Dict
- Quá khứ của spinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tool fits in the span of my hand.
-
The bridge has a very wide span.
-
The bridge has a long span over the river.
-
The bridge fits within a short span.
-
He lived for a short span of time.