TanroDictionary

span

/spæn/

Anh
0

span là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gang tay; Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia); Nhịp cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gang tay.danh từEN-VI Dict
  2. Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).danh từEN-VI Dict
  3. Nhịp cầu.danh từEN-VI Dict
  4. Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).danh từEN-VI Dict
  5. Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.danh từEN-VI Dict
  6. Nhà ươm cây (có hai mái).danh từEN-VI Dict
  7. Cặp (bò, ngựa, lừa...).danh từEN-VI Dict
  8. Sải cánh (của máy bay).danh từEN-VI Dict
  9. Nút thòng lọng.danh từEN-VI Dict
  10. Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.danh từEN-VI Dict
  11. Băng qua, bắc qua (một con sông).động từEN-VI Dict
  12. Bắc cầu (qua sông).động từEN-VI Dict
  13. Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).động từEN-VI Dict
  14. his life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷđộng từEN-VI Dict
  15. Đo sải, đo bằng gang tay.động từEN-VI Dict
  16. Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.động từEN-VI Dict
  17. Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.động từEN-VI Dict
  18. Di chuyển theo lối sâu đo.động từEN-VI Dict
  19. (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.động từEN-VI Dict
  20. Quá khứ của spinđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tool fits in the span of my hand.

  2. The bridge has a very wide span.

  3. The bridge has a long span over the river.

  4. The bridge fits within a short span.

  5. He lived for a short span of time.