Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spearheadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spearheaded the cleanup effort.
/spˈiəhɛdɪd/
spearheaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spearhead.
She spearheaded the cleanup effort.