Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu.danh từEN-VI Dict
- Ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa.danh từEN-VI Dict
- Nét đặc biệt.danh từEN-VI Dict
- Món đặc biệt (của một hàng ăn... ); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The specialti contract was signed today.
-
Her specialti is baking fresh bread.
-
A specialti of this town is its old bridge.
-
Their specialti is a spicy noodle dish.