Nghĩa tiếng Việt
- chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The argument had a specious appearance to the public.
-
specious appearance
mã ngoài bảnh bao
/ˈspiːʃəs/
specious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài.
The argument had a specious appearance to the public.
specious appearance
mã ngoài bảnh bao