Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của speckleđộng từEN-VI Dict
- Có những đốm nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was speckled with paint after the work.
-
The bird had a speckled chest and wings.
/ˈspekld/
speckled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của speckle; Có những đốm nhỏ.
The table was speckled with paint after the work.
The bird had a speckled chest and wings.