TanroDictionary

spectrum

/ˈspektrəm/

Anh
0

spectrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình ảnh; Phổ, quang phổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình ảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Phổ, quang phổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spectrum showed many bright colors.

  2. Scientists study the solar spectrum every day.

  3. solar spectrum

    quang phổ mặt trời

  4. prismatic spectrum

    quang phổ lăng kính