Nghĩa tiếng Việt
- Hình ảnh.danh từEN-VI Dict
- Phổ, quang phổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spectrum showed many bright colors.
-
Scientists study the solar spectrum every day.
-
solar spectrum
quang phổ mặt trời
-
prismatic spectrum
quang phổ lăng kính