TanroDictionary Sổ từ

specular

/ˈspɛkjəlɜː/

Anh
0

specular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chiếu; long lanh như gương; Tiến hành bằng banh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chiếu; long lanh như gương.tính từEN-VI Dict
  2. Tiến hành bằng banh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake has a very specular surface.

  2. The doctor used a specular tool carefully.

  3. specular surface

    mặt long lanh