TanroDictionary Sổ từ

speech-reading

/ˈspitʃˈridin/

Anh
0

speech-reading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech-reading was important at work.