Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech-reading was important at work.
/ˈspitʃˈridin/
speech-reading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).
The speech-reading was important at work.