Nghĩa tiếng Việt
- Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.DEN-VI Dict
- Ngay lập tức, không chậm trễ (làm việc, đi đến ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked speedily all day.
-
He left speedily after lunch.
/ˈspidili/
speedily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng; Ngay lập tức, không chậm trễ (làm việc, đi đến ).
They worked speedily all day.
He left speedily after lunch.