Nghĩa tiếng Việt
- Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử).danh từEN-VI Dict
- Tượng Xphanh (ở Ai cập).danh từEN-VI Dict
- Người bí hiểm, người khó hiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum showed a stone sphinx.
-
Tourists photographed the great sphinx.
-
He remained a sphinx about his plans.