Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spikeđộng từEN-VI Dict
- Có bông.tính từEN-VI Dict
- Có mấu nhọn; có đinh mấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence was spiked to keep it strong.
-
The spiked flower stood above the grass.
-
The box had a spiked lid on top.