TanroDictionary Sổ từ

spiking

/ˈspɑɪkin/

Anh
0

spiking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spike; Sự đóng đinh ray.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spike.động từEN-VI Dict
  2. Sự đóng đinh ray.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is spiking the tent with long stakes.

  2. The spiking of the rails took all afternoon.