Nghĩa tiếng Việt
- Có bông.tính từEN-VI Dict
- Kết thành bông; dạng bông.tính từEN-VI Dict
- Có mũi nhọn; như mũi nhọn.tính từEN-VI Dict
- Khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spiki grass grew near the road.
-
The flower formed a spiki shape at the top.
-
The spiki fence made climbing hard.
-
She held a spiki view about the rule.