TanroDictionary Sổ từ

spiky

/ˈspaɪki/

Anh
0

spiky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bông; Kết thành bông; dạng bông; Có mũi nhọn; như mũi nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bông.tính từEN-VI Dict
  2. Kết thành bông; dạng bông.tính từEN-VI Dict
  3. Có mũi nhọn; như mũi nhọn.tính từEN-VI Dict
  4. Khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spiki grass grew near the road.

  2. The flower formed a spiki shape at the top.

  3. The spiki fence made climbing hard.

  4. She held a spiki view about the rule.