Nghĩa tiếng Việt
- Cọc gỗ, cừ (nói chung); hàng cọc.danh từEN-VI Dict
- Đường cong của ván gỗ (ở vỏ tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was made with a row of spiling.
-
The boat's spiling needed careful shaping.
/ˈspɑɪlin/
spiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc gỗ, cừ (nói chung); hàng cọc; Đường cong của ván gỗ (ở vỏ tàu).
The wall was made with a row of spiling.
The boat's spiling needed careful shaping.