Nghĩa tiếng Việt
- Lưới con (lưới kéo nhỏ đặt trong lưới to, kéo lên để vớt cá khi lưới to không kéo vào bờ được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spiller caught small fish near shore.
/ˈspɪlɜː/
spiller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới con (lưới kéo nhỏ đặt trong lưới to, kéo lên để vớt cá khi lưới to không kéo vào bờ được).
The spiller caught small fish near shore.