Nghĩa tiếng Việt
- Làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước... ).động từEN-VI Dict
- Làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe.động từEN-VI Dict
- Tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước... ).động từEN-VI Dict
- Sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra.danh từEN-VI Dict
- Lượng (nước... ) đánh đổ ra.danh từEN-VI Dict
- Sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Spillway.danh từEN-VI Dict
- Cái đóm (để nhóm lửa).danh từEN-VI Dict
- Cái nút nhỏ (để nút lỗ).danh từEN-VI Dict
- Cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spilt tea on the table.
-
The horse spilt him into the mud.
-
Water spilt from the broken cup.
-
There was a big spilt on the kitchen floor.
-
He cleaned up the spilt quickly.