TanroDictionary Sổ từ

spilt

/ˈspɪlt/

Anh
0

spilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước... ); Làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe; Tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe.động từEN-VI Dict
  3. Tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước... ).động từEN-VI Dict
  4. Sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra.danh từEN-VI Dict
  5. Lượng (nước... ) đánh đổ ra.danh từEN-VI Dict
  6. Sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  7. Spillway.danh từEN-VI Dict
  8. Cái đóm (để nhóm lửa).danh từEN-VI Dict
  9. Cái nút nhỏ (để nút lỗ).danh từEN-VI Dict
  10. Cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spilt tea on the table.

  2. The horse spilt him into the mud.

  3. Water spilt from the broken cup.

  4. There was a big spilt on the kitchen floor.

  5. He cleaned up the spilt quickly.