Nghĩa tiếng Việt
- Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của spindleđộng từEN-VI Dict
- Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của spindleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The spindling boy grew taller every summer.
-
She was spindling thread beside the window.
-
His spindling frame made him look younger.