TanroDictionary Sổ từ

spindling

/ˈspɪndəlin/

Anh
0

spindling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh; hiện tại phân từ của spindle; Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của spindleđộng từEN-VI Dict
  3. Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của spindleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The spindling boy grew taller every summer.

  2. She was spindling thread beside the window.

  3. His spindling frame made him look younger.