TanroDictionary Sổ từ

spindly

/ˈspɪndli/

Anh
0

spindly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh; Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spindly was important at work.

  2. The plan looked spindly in practice.