Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có nhiều gai.danh từEN-VI Dict
- Tính chất gai góc, tính chất hắc búa; sự hắc búa, sự khó giải quyết (vấn đề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spininess of the cactus made it dangerous.
-
The spininess of the problem slowed our work.