Nghĩa tiếng Việt
- Sự xe chỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự xoay tròn, sự quay tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Spinning kept her busy all afternoon.
-
The spinning made me feel dizzy.
/ˈspɪnɪŋ/
spinning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xe chỉ; Sự xoay tròn, sự quay tròn.
Spinning kept her busy all afternoon.
The spinning made me feel dizzy.