TanroDictionary Sổ từ

spinning

/ˈspɪnɪŋ/

Anh
0

spinning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xe chỉ; Sự xoay tròn, sự quay tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xe chỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xoay tròn, sự quay tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Spinning kept her busy all afternoon.

  2. The spinning made me feel dizzy.