Nghĩa tiếng Việt
- Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child threw a spitball across the room.
/ˈspɪtˌbɔl/
spitball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).
The child threw a spitball across the room.