TanroDictionary Sổ từ

spitball

/ˈspɪtˌbɔl/

Anh
0

spitball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên đạn giấy (giấy nhai nát, vê lại xong đem bắn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child threw a spitball across the room.