Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thù hằn; tính chất hằn học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her spitefulness hurt a friendship for weeks.
/ˈspaɪtflnəs/
spitefulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thù hằn; tính chất hằn học.
Her spitefulness hurt a friendship for weeks.