Nghĩa tiếng Việt
- Chắn được tia phun; không bị bắn tung toé.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This splash-proof bag kept my phone dry.
/ˈsplæʃˈpruːf/
splash-proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắn được tia phun; không bị bắn tung toé.
This splash-proof bag kept my phone dry.