Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, bẹt, loe.tính từEN-VI Dict
- Quay ra ngoài.tính từEN-VI Dict
- Vụng về; xấu xí.tính từEN-VI Dict
- Méo; xiên.tính từEN-VI Dict
- Sự mở rộng, sự lan rộng.danh từEN-VI Dict
- Mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa... ).danh từEN-VI Dict
- Mở rộng, làm lan rộng.động từEN-VI Dict
- Tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào... ).động từEN-VI Dict
- Làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Có mặt xiên.động từEN-VI Dict
- Xiên đi, nghiêng đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat with her legs splay on the chair.
-
Her feet were splay when she stood.
-
The old chair looked splay and awkward.
-
The door sat splay in its frame.
-
The splay of light filled the hall.