TanroDictionary Sổ từ

splay

/spleɪ/

Anh
0

splay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng, bẹt, loe; Quay ra ngoài; Vụng về; xấu xí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, bẹt, loe.tính từEN-VI Dict
  2. Quay ra ngoài.tính từEN-VI Dict
  3. Vụng về; xấu xí.tính từEN-VI Dict
  4. Méo; xiên.tính từEN-VI Dict
  5. Sự mở rộng, sự lan rộng.danh từEN-VI Dict
  6. Mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa... ).danh từEN-VI Dict
  7. Mở rộng, làm lan rộng.động từEN-VI Dict
  8. Tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào... ).động từEN-VI Dict
  9. Làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa... ).động từEN-VI Dict
  10. Có mặt xiên.động từEN-VI Dict
  11. Xiên đi, nghiêng đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat with her legs splay on the chair.

  2. Her feet were splay when she stood.

  3. The old chair looked splay and awkward.

  4. The door sat splay in its frame.

  5. The splay of light filled the hall.