TanroDictionary Sổ từ

splenetic

/spləˈnetɪk/

Anh
0

splenetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lách, (thuộc) tỳ; U uất, chán nản u buồn, buồn bực; Thuốc chữ bệnh đau lách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lách, (thuộc) tỳ.tính từEN-VI Dict
  2. U uất, chán nản u buồn, buồn bực.tính từEN-VI Dict
  3. Thuốc chữ bệnh đau lách.danh từEN-VI Dict
  4. Người bị đau lách.danh từEN-VI Dict
  5. Người hay u buồn, người hay buồn bực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The splenetic man answered with a cold voice.

  2. She felt splenetic after the long delay.

  3. The doctor gave him a splenetic for the pain.

  4. The splenetic rested quietly in the clinic.

  5. He acted like a splenetic all morning.