TanroDictionary Sổ từ

splenocyte

/ˈsplenəˌsaɪt/

Anh
0

splenocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào lách; bạch cầu nội biểu bì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào lách; bạch cầu nội biểu bì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied the splenocyte under a microscope.