Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The splicer joined the two film strips neatly.
/ˈsplaɪsə(r)/
splicer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ ).
The splicer joined the two film strips neatly.