TanroDictionary

splint

/splɪnt/

Anh
0

splint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh nẹp; Xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa); Bướu xương ngón treo (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh nẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Bướu xương ngón treo (ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. (như) splinter-bone.danh từEN-VI Dict
  5. Bó (xương gãy) bằng nẹp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a splint on her arm.

  2. The horse has a splint near its leg.

  3. The vet checked the splint on the horse.

  4. The old book had a small splint bone.

  5. They splinted his broken finger at once.