Nghĩa tiếng Việt
- Thanh nẹp.danh từEN-VI Dict
- Xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa).danh từEN-VI Dict
- Bướu xương ngón treo (ngựa).danh từEN-VI Dict
- (như) splinter-bone.danh từEN-VI Dict
- Bó (xương gãy) bằng nẹp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a splint on her arm.
-
The horse has a splint near its leg.
-
The vet checked the splint on the horse.
-
The old book had a small splint bone.
-
They splinted his broken finger at once.