Nghĩa tiếng Việt
- Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a split-level house near town.
/ˈsplɪtˈlɛvəl/
split-level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sàn của phòng này ở vào nửa chừng (cao hơn hay thấp hơn) phòng bên cạnh.
They bought a split-level house near town.