TanroDictionary Sổ từ

splittism

/ˈsplɪtɪz(ə)m/

Anh
0

splittism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Splittism often weakens a group.