Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của splotchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The towel splotched the tablecloth.
/splɒdʒd/
splotched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của splotch.
The towel splotched the tablecloth.