Nghĩa tiếng Việt
- Sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương.danh từEN-VI Dict
- Phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her birthday splurge included a new coat.
-
He splurged on a fancy dinner.