Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat spoiled the fruit quickly.
/spɔɪlt/
spoiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spoil.
The heat spoiled the fruit quickly.