TanroDictionary Sổ từ

spongiform

/ˈspʌndʒɪfɔːm/

Anh
0

spongiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống bọt biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống bọt biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sponge cake had a spongiform texture.