TanroDictionary

spotlighting

/ˈspɑːtˌlɑɪtin/

Anh
0

spotlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu; Sự thu hút chú ý đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thu hút chú ý đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Spotlighting made the singer easy to see.

  2. The article was spotlighting local talent.