Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự thu hút chú ý đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Spotlighting made the singer easy to see.
-
The article was spotlighting local talent.
/ˈspɑːtˌlɑɪtin/
spotlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu; Sự thu hút chú ý đến.
Spotlighting made the singer easy to see.
The article was spotlighting local talent.